HƯỚNG DẪN KÊ KHAI CO MẪU ICO

HƯỚNG DẪN  KÊ KHAI CO MẪU ICO

HÀNG CÀ PHÊ VIỆT NAM XUẤT KHẨU

(C/O FORM ICO)

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :

  1. C/O mẫu ICO được phát mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI) theo đúng quy định của Tổ chức cà phê quốc tế (ICO).
  2. C/O mẫu ICO sử dụng cho 1 loại hàng cà phê xuất xứ Việt Nam xuất khẩu đi các nước. Có các loại hàng : cà phê chè nhân, cà phê vối nhân, cà phê đã rang , cà phê hòa tan, và các loại khác. Nếu một lô hàng cà phê gồm nhiều loại hàng cà phê thì phải khai thành nhiều bộ C/O mẫu ICO tương ứng cho từng loại hàng cà phê.
  3. Không phải xin C/O mẫu ICO đối với :

(a) Số lượng hàng nhỏ để tiêu dùng trực tiếp trên tàu biển, trên máy bay và các phương tiện chuyên chở thương mại quốc tế khác; và

(b) Các mẫu hàng và các kiện hàng có trọng lượng tịnh cà phê nhân trong đó không quá 60 kg hoặc quy đổi tương ứng cho các loại cà phê khác, bao gồm :

(i) 120 kg quả khô (dried coffee cherry); hoặc

(ii) 75 kg cà phê thóc (parchment); hoặc

(iii) 50,4 kg cà phê rang xay (roasted); hoặc

(iv) 23 kg cà phê hòa tan (soluble) hoặc dạng lỏng (liquid)

  1. Một bộ C/O mẫu ICO tối thiểu gồm 4 bản :

1 bản ORIGINAL màu trắng

1 bản FIRST COPY – for use by ICO London màu xanh

2 bản COPY – for internal use only màu trắng

Ngay sau khi VCCI ký chứng nhận xuất xứ và Hải quan ký chứng nhận xuất khẩu trên ô 16, đơn vị xuất khẩu giao lại cho VCCI bản FIRST COPY – for use by ICO London, 1 bản COPY – for internal use only và bản sao vận đơn để tổng hợp và gửi cho Tổ chức cà phê quốc tế (ICO).

  1. Ðơn vị xuất khẩu phải lưu hồ sơ C/O mẫu ICO (trong đó có 1 bản COPY – for internal use only mộc đỏ) đã cấp trong vòng không ít hơn 4 năm.

 

HƯỚNG DẪN KÊ KHAI :

 

C/O mẫu ICO gồm 2 phần PART A và PART B. Ðơn vị xuất khẩu chỉ phải kê khai phần PART A. Cách kê khai trên các ô phần PART A như sau :

 

Ô 1 : điền tên đầy đủ và địa chỉ của đơn vị xuất khẩu (hoặc người gửi hàng) Việt Nam. Ðiền mã số đơn vị xuất khẩu (hoặc gửi hàng) do VCCI HCM cấp vào 4 ô nhỏ góc dưới phía bên phải của ô 1.

Ô 2 : điền tên, địa chỉ thông báo (bên nhận hàng, nhập khẩu). Ðiền mã số tương ứng của bên thông báo do đơn vị xuất khẩu tự cấp vào 4 ô nhỏ góc dưới phía bên phải của ô 2. Ðơn vị xuất khẩu tự lập DANH SÁCH TÊN ÐỊA CHỈ THÔNG BÁO (Notify address) & MÃ SỐ TƯƠNG ỨNG theo mẫu. Mỗi lô hàng xuất có bên nhận hàng mới, đơn vị xuất khẩu tự điền mã số (theo thứ tự tăng dần từ 0001), và tên địa chỉ đầy đủ của bên thông báo này vào danh sách. Danh sách phải xuất trình mỗi khi xin cấp C/O mẫu ICO và photo sao y gửi VCCI HCM 1 bản để tổng hợp gửi ICO.

Ô 3 : điền số thứ tự C/O mẫu ICO của đơn vị xuất khẩu trong vụ cà phê. Căn cứ ngày xuất hàng ra khỏi lãnh thổ Việt Nam : vụ cà phê bắt đầu từ 1/10 hàng năm và kéo dài đến hết 30/9 năm sau. Ví dụ : vụ cà phê 2002-2003 bắt đầu từ 1/10/2002 đến hết 30/9/2003).

Ô 4 : gồm 3 ô nhỏ Country code cố định khai 145; Port code : xuất khẩu từ các cảng Thành phố Hồ Chí Minh khai 01; Serial No. số thứ tự C/O MẪU ICO của tổ chức cấp C/O, do tổ chức này tự theo dõi và cung cấp cho đơn vị xuất khẩu khai.

Ô 5 : điền tên nước sản xuất (Vietnam) và điền vào 3 ô nhỏ góc dưới phía bên phải của ô 5 mã số tương ứng (145).

Ô 6 : điền tên nước đến (nước nhập khẩu) và mã số tương ứng (xem DANH SÁCH TÊN NƯỚC & MÃ SỐ TƯƠNG ỨNG).

Ô 7 : điền ngày xuất khẩu dạng ngày / tháng / năm (DD/MM/YYYY). Ví dụ 31/06/2003.

Ô 8 : điền tên nước chuyển tải và mã số tương ứng. Trong trường hợp chuyển thẳng khai chữ DIRECT và 3 ô mã số để trống.

Ô 9 : điền tên tàu biển vận chuyển. Ðiền mã số tàu tương ứng do đơn vị xuất khẩu tự cấp vào 5 ô nhỏ góc dưới phía bên phải của ô 9. Nếu không vận chuyển bằng tàu biển, hãy điền những thông tin cần thiết về phương tiện vận chuyển được sử dụng, ví dụ như bằng xe tải (by lorry), bằng tàu hỏa (by rail), bằng máy bay (by air),.. Ðơn vị xuất khẩu tự lập DANH SÁCH TÊN TÀU BIỂN VẬN CHUYỂN & MÃ SỐ TƯƠNG ỨNG theo mẫu. Mỗi lô hàng xuất vận chuyển bằng tàu biển mới, đơn vị xuất khẩu tự điền mã số (theo thứ tự tăng dần từ 00001), và tên tàu biển vận chuyển này vào danh sách. Danh sách phải xuất trình mỗi khi xin cấp C/O mẫu ICO và photo sao y gửi VCCI HCM 1 bản để tổng hợp gửi ICO.

Ô 10 : điền vào phần —/—-/—- các nội dung : 145 / mã số đơn vị xuất khẩu do VCCI cấp (như ô 1) / số thự tự C/O mẫu ICO của đơn vị (như ô 3).

Ðiền vào phần Other marks các dấu hiệu khác (nếu có).

Ô 11 : điền dấu X vào ô tương ứng.

Ô 12 : điền trọng lượng tịnh đã quy đổi ra kilôgam. Ví dụ xuất 18.23454 MTS (NW) điền số quy đổi ra kg : 18,234.54. Trường hợp cần thể hiện trọng lượng tịnh khác như chứng từ thì ghi rõ thêm trong ngoặc. Ví dụ : (18.23454 MTS).

Ô 13 : điền dấu X vào ô kg.

Ô 14 : điền 1 dấu X vào 1 ô tương ứng. Ghi rõ thêm chủng loại, hình thức cà phê nếu thuộc loại hàng cà phê khác. Lưu ý : mỗi C/O mẫu ICO chỉ khai cho 1 loại hàng cà phê. Nếu một lô hàng cà phê gồm nhiều loại hàng cà phê thì phải tách thành nhiều C/O mẫu ICO tương ứng cho mỗi loại hàng cà phê.

Ô 15 : điền dấu X vào ô phương pháp chế biến tương ứng (chế biến khô, ướt, loại bỏ chất cafêin, hữu cơ).

Ô 16 : phần bên trái điền ngày ký chứng nhận xuất khẩu dạng DD/MM/YYYY, địa điểm ký chứng nhận xuất khẩu, và ký đóng dấu của cơ quan hải quan nơi xuất hàng. Ðể thuận tiện cho việc đối chiếu, kiểm tra lại nên ghi rõ số và ngày tờ khai hải quan hàng xuất phía trên của phần này, chẳng hạn : Customs declaration for export comodities No. 26424/XK/KD/KV4 dated 15/10/2002.

Phần bên phải điền ngày, địa điểm ký chứng nhận xuất xứ của tổ chức cấp C/O.

DANH SÁCH NƯỚC & CÁC BIỂU MẪU

 

1. Danh sách tên nước & Mã số tương ứng

 

TÊN NƯỚC MÃ SỐ   TÊN NƯỚC MÃ SỐ
ABU DHABI 257 LESOTHO 077
AFGHANISTAN 073 LIBERIA (*) 107
AJMAN 258 LIBYA 108
ALBANIA 074 LIECHTENSTEIN 199
ALGERIA 075 LITHUNIA 044
AMERICAN SAMOA 234 LUXEMBOURG 251
ANDORRA 203 MACAU 043
ANGOLA (*) 158 MACEDONIA 289
ANGUILLA 221 MADAGASCAR (*) 025
ANTIGUA & BARBUDA 222 MALAWI (*) 109
ARGENTINA 050 MALAYSIA 110
ARMENIA 266 MALDIVES 214
ARUBA 197 MALI 111
AUSTRALIA 051 MALTA 112
AUSTRIA 052 MARSHALL ISLANDS 182
AZERBAIZAN 276 MARTINIQUE 170
AZORES AND MADEIRA 165 MAURITANIA 113
BAHAMAS 216 MAURITIUS 208
BAHRAIN 076 MAYOTTE 252
BANGLADESH 254 MELILLA 297
BARBADOS 217 MEXICO (*) 016
BELARUS 081 MICRONESIA 183
BELGIUM 046 MOLDOVA 265
BELIZE 195 MONACO 205
BENIN (*) 022 MONGOLIA 114
BERMUDA 246 MONTSERRAT 224
BHUTAN 212 MOROCCO 115
BOLIVIA (*) 001 MOZAMBIQUE 160
BONAIRE 190 MYANMAR 080
BOSNIA AND HERZEGOVINA 287 NAMIBIA 135
BOTSWANA 078 NAURU 239
BRAZIL (*) 002 NEPAL 117
BRUNEI DARUSSALAM 213 NETHERLANDS 061
BULGARIA 079 NETHERLANDS ANTILLES 193
BURKINA FASO 143 NEW CALEDONIA 173
BURUNDI (*) 027 NEW ZEALAND 070
CAMBODIA 082 NICARAGUA 017
CAMEROON (*) 019 NIGER 119
CANADA 054 NIGERIA (*) 018
CAPE VERDE 162 NIUE 177
CAROLINE ISLANDS 305 NORFOLK ISLAND 240
CAYMAN ISLANDS 218 NORTHERN MARIANAS 204
CENTRAL AFRICAN REPUBLIC (*) 020 NORWAY 062
CEUTA 296 OMAN 116
CHAD 084 PAKISTAN 121
CHILE 055 PALAU 244
CHINA 043 PANAMA (*) 029
CHRISTMAS ISLAND 235 PAPUA NEW GUINEA (*) 166
COCOS ISLANDS 223 PARAGUAY (*) 122
COLOMBIA (*) 003 PERU (*) 030
COMOROS 172 PHILIPPINES (*) 123
CONGO, DEM. REP. OF (*) 021 PITCAIRN 198
CONGO, REP. OF (*) 004 POLAND 124
COOK ISLANDS 176 PORTUGAL 031
COSTA RICA (*) 005 PUERTO RICO 125
COTE D’IVOIRE (*) 024 QATAR 126
CROATIA 288 RAS AL KHAIMAH 261
CUBA (*) 006 REUNION 171
CURACAO 191 ROMANIA 128
CYPRUS 086 RUSSIA 127
CZECH 299 RWANDA (*) 028
DENMARK 056 SABAH 294
DJIBOUTI 175 SAINT HELENA 209
DOMINICA 230 SAINT KITTS AND NEVIS 226
DOMINICAN REPUBLIC (*) 007 SAINT LUCIA 232
DUBAI 259 SAINT PIERRE & MIQUELON 129
E.C. (Unspecified) 250 SAINT VINCENT AND THE GRENADINES 233
EAST TIMOR 159 SAMOA 194
ECUADOR (*) 008 SAN MARINO 206
EGYPT 142 SAO TOME AND PRINCIPE 161
EL SALVADOR (*) 009 SARAWAK 295
EQUATORIAL GUINEA (*) 167 SAUDI ARABIA 130
ERITREA 045 SENEGAL 131
ESTONIA 041 SEYCHELLES 210
ETHIOPIA (*) 010 SHARJAH 262
FAEROE ISLANDS 220 SIERRA LEONE (*) 032
FALKLAND ISLANDS 220 SINGAPORE 132
FIJI 236 SLOVAKIA 300
FINLAND 071 SLOVENIA 292
FRANCE 058 SOLOMON ISLANDS 242
FRENCH GUIANA 168 SOMALIA 133
FRENCH POLYNESIA 174 SOUTH AFRICA 134
FUJAIRAH 260 SPAIN 063
GABON (*) 023 SRI LANKA (*) 083
GAMBIA 196 SUDAN 136
GAZA STRIP 192 SURINAME 139
GEORGIA 211 SVALBARD AND JAN MAYEN ISLANDS 225
GERMANY 040 SWAZILAND 137
GHANA (*) 038 SWEDEN 064
GIBRALTAR 090 SWITZERLAND 065
GREECE 091 SYRIA 138
GREENLAND 202 TAHITI 306
GRENADA 231 TAIWAN 089
GUADELOUPE 169 TAJIKISTAN 285
GUAM 238 TANZANIA (*) 033
GUATEMALA (*) 011 THAILAND (*) 140
GUINEA (*) 092 TOGO (*) 026
GUINEA-BISSAU 163 TOKELAU 178
GUYANA 049 TONGA 243
HAITI (*) 012 TRINIDAD & TOBAGO (*) 034
HOLY SEE 207 TUNISIA 066
HONDURAS (*) 013 TURKEY 141
HONG KONG 043 TURKMENISTAN 286
HUNGARY 094 TURKS & CAICOS ISLANDS 229
ICELAND 095 TUVALU 186
INDIA (*) 014 UCRAINA 179
INDONESIA (*) 015 UGANDA (*) 035
IRAN 096 UMM AL QAIWAIN 263
IRAQ 097 UNITED ARAB EMIRATES 120
IRELAND 098 UNITED KINGDOM 068
ISRAEL 099 UNITED STATES OF AMERICA 369
ITALY 059 URUGUAY 144
JAMAICA (*) 100 UZBEKISTAN 282
JAPAN 060 VANUATU 118
JORDAN 101 VENEZUELA (*) 036
KAZAKHSTAN 279 VIETNAM (*) 145
KENYA (*) 037 VIRGIN ISLANDS (UK) 227
KIRIBATI 237 VIRGIN ISLANDS (US) 228
KOREA (NORTH) 102 WALLIS & FUTUNA ISLANDS 245
KOREA (SOUTH) 103 WESTERN SAHARA 155
KUWAIT 104 WINDWARD ISLANDS (Unspecified) 248
KYRGYZSTAN 283 YEMEN 146
LAOS 105 YUGOSLAVIA (SERBIA & MONTENEGRO) 291
LATVIA 042 ZAMBIA (*) 149
LEBANON 106 ZIMBABWE (*) 039
LEEWARD ISLANDS (Unspecified) 247

(*) Các nước xuất khẩu cà phê

 

2. Mẫu 1 :

DANH SÁCH TÊN ÐỊA CHỈ THÔNG BÁO (Notify address) & MÃ SỐ TƯƠNG ỨNG

 

Ðơn vị xuất khẩu :                                Mã số do VCCI cấp :

Mã số Tên, địa chỉ thông báo
0001
. . .

 

3. Mẫu 2 :

DANH SÁCH TÊN TÀU BIỂN VẬN CHUYỂN & MÃ SỐ TƯƠNG ỨNG

 

Ðơn vị xuất khẩu :                                Mã số do VCCI cấp :

Mã số Tên phương tiện vận chuyển
00001
. . .

 

* Lưu ý : Trường hợp vận chuyển bởi nhiều phương tiện, thông báo tới nhiều địa chỉ thông báo thì ô mã số trong ô 2 khai mã số người nhận hàng chính thức, hoặc mã số địa chỉ thông báo thứ nhất (nếu không xác định được người nhận hàng chính thức); ô mã số trong ô 9 khai mã số phương tiện vận chuyển từ Việt Nam.

Chia sẻ: